Bảng giá dịch vụ

Trang chủ / Bảng giá dịch vụ

Tin nổi bật

Bảng giá chiếu xạ

Được cập nhật : 29-06-2020 17:12:05

BẢNG GIÁ CHIẾU XẠ

Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (chưa bao gồm 5% VAT)

Hàng hóa

Lượng hàng – D

Lượng hàng trong 01 thùng máy (Box) – m

Giá (đồng)

Ghi chú

HÀNG THỰC PHẨM ĐÔNG LẠNH (TPĐL)

Liều: (3÷3,5) kGy

D≤ 3.000 kg

m≥ 30 kg

2.200 đ/kg

Trường hợp khách hàng yêu cầu liều tối thiểu (Dyc) cao hơn 3,5 kGy, giá chiếu xạ sẽ được nhân thêm với hệ số Dyc/3,5.

20

2.600 đ/kg

10

2.800 đ/kg

D> 3.000 kg

m≥ 30 kg

2.000 đ/kg

20

2.400 đ/kg

10

2.600 đ/kg

 

Hàng hóa

Lượng hàng trong 01 thùng máy (Box) – m

Giá (đồng)

Ghi chú

THỰC PHẨM KHÔ (TPK)

Liều: (7÷8) kGy

m≥ 50 kg

4.000 đ/kg

Trường hợp khách hàng yêu cầu liều tối thiểu (Dyc) cao hơn 8 kGy, giá chiếu xạ sẽ được nhân thêm với hệ số Dyc/8.

30

5.000 đ/kg

20

7.000 đ/kg

10

10.000 đ/kg

m≤10 kg

15.000 đ/kg

 

Hàng hóa

Giá (đồng)

Ghi chú

THUỐC ĐÔNG NAM DƯỢC (ĐND)

Liều: (7÷8) kGy

1.100.000 đ/m3

Trường hợp khách hàng yêu cầu liều tối thiểu (Dyc) cao hơn 8 kGy, giá chiếu xạ sẽ được nhân thêm với hệ số Dyc/8.

Trường hợp lượng hàng trong 01 box >50 kg giá xử lý sẽ được báo giá theo từng trường hợp cụ thể.

 

Hàng hóa

Lượng hàng trong 01 thùng máy (Box) – m

Liều yêu cầu - Dyc

Giá (đồng)

Ghi chú

DỤNG CỤ Y TẾ

(DCYT)

m≤40 kg

5kGyyc<15kGy

1.300.000 đ/m3

Trường hợp lượng hàng trong 01 box >50 kg giá xử lý sẽ được báo giá theo từng trường hợp cụ thể.

40

1.625.000 đ/m3

m≤40 kg

15kGy≤Dyc≤25kGy

1.600.000 đ/m3

40

2.000.000 đ/m3

Lưu ý:

  • Trọng lượng được tính theo Gross.
  • Thùng nhôm của máy (Box) có kích thước: (48x48x90)cm, khối lượng hàng cực đại có thể nạp vào 01 Box là 100 kg.
  • Bốc xếp hàng chiếu xạ miễn phí (01 lần lên xuống hàng). Phí sang cont: 55.000 đồng/tấn.
  • Khách hàng có thể gửi hàng vào kho lạnh của Trung tâm. Miễn phí kho lạnh cho trường hợp có thời gian gửi ngắn hơn 24 giờ; phí gửi hàng cho truờng hợp lâu hơn 24 giờ là: 25.000đ/tấn/24giờ, phí bốc xếp là: 150.000 đ/tấn.
  • Mức thu phí tối thiểu cho một lần xử lý là 1.500.000 đồng/lần xử lý (chưa bao gồm thuế VAT 5%). Nếu phí xử lý lớn hơn mức giá trên thì mức thu phí sẽ tính theo lượng hàng thực tế đã xử lý.
  • Đối với một số hàng hóa và liều chiếu khác giá xử lý sẽ được tính theo từng trường hợp cụ thể .

Tin liên quan