Sản phẩm

Trang chủ / Sản phẩm / Chi tiết

MÁY CHIẾU XẠ VINAGA1

Máy chiếu xạ VINAGA1 được thiết kế và chế tạo bởi các nhà kỹ thuật có nhiều kinh nghiệm trong vận hành và khai thác máy chiếu xạ công nghiệp nguồn Co-60 ở Việt Nam. VINAGA1 được dùng cho:

-  Khử trùng các vật phẩm y tế: Đĩa, chai, vật dụng thí nghiệm, găng tay phẩu thuật, bơm tiêm, dây truyền dịch, bông, băng, gạc, các sản phẩm mỹ phẩm cần vô trùng, v.v.

-  Thanh trùng hàng thực phẩm: Hàng thủy hải sản khô và đông lạnh, các sản phẩm gia vị dạng khô và bột, hàng nông sản, chiếu xạ hoa quả cho mục đích kiểm dịch.

- Thực hiện các nghiên cứu và ứng dụng trong lĩnh vực Công nghệ Bức xạ.

Liên hệ

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

Loại nguồn Co-60

C-188/GIK-A6/R2890

Số bản nguồn và số mô đun trong một bản nguồn

3 và 4

Kích thước thùng hàng (cm)

50x67x90

Tốc độ xử lý cực đại (Thời gian chiếu xạ cực tiểu 80 phút)

39 thùng/giờ

Hiệu suất chiếu xạ theo tỉ trọng hàng:

· Tỉ trọng hàng 0,15 g/cm3

· Tỉ trọng hàng 0,45 g/cm3

 

20,4 ± 0,3 %

37,5 ± 0,3 %

Độ bất đồng đều về liều (DUR)

· Tỉ trọng hàng 0,15 g/cm3

· Tỉ trọng hàng 0,45 g/cm3

 

1,40 ± 0,3

1,67 ± 0,3

Năng suất xử lý hàng thực phẩm (hoạt độ: 500 kCi, tỉ trọng: 0,45 g/cm3, liều xạ:
 3,5 kGy)

2.815 kg/giờ

 

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

Loại nguồn Co-60

C-188/GIK-A6/R2890

Số bản nguồn và số mô đun trong một bản nguồn

3 và 4

Kích thước thùng hàng (cm)

50x67x90

Tốc độ xử lý cực đại (Thời gian chiếu xạ cực tiểu 80 phút)

39 thùng/giờ

Hiệu suất chiếu xạ theo tỉ trọng hàng:

· Tỉ trọng hàng 0,15 g/cm3

· Tỉ trọng hàng 0,45 g/cm3

 

20,4 ± 0,3 %

37,5 ± 0,3 %

Độ bất đồng đều về liều (DUR)

· Tỉ trọng hàng 0,15 g/cm3

· Tỉ trọng hàng 0,45 g/cm3

 

1,40 ± 0,3

1,67 ± 0,3

Năng suất xử lý hàng thực phẩm (hoạt độ: 500 kCi, tỉ trọng: 0,45 g/cm3, liều xạ:
 3,5 kGy)

2.815 kg/giờ

 

sản phẩm khác